TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

steganography

UK/ˌstɛɡ.ənˈɒɡ.ɹə.fi/ US/ˌstɛ.ɡəˈnɔ.ɡɹə.fi/ giọng máy của trình duyệt

steganography nghĩa là kỹ thuật giấu thư.

Nghĩa của steganography

Danh từ

  1. Kỹ thuật giấu thư, giấu tin trong một văn bản khác để tránh bị nghi ngờ hay đọc trộm.
  2. Tin học Sử dụng các tập tin nhỏ trong máy tính để gửi nhận tin mật.

Họ từ của steganography

Câu hỏi thường gặp

steganography nghĩa là gì?

steganography (danh từ) nghĩa là kỹ thuật giấu thư.

steganography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của steganography: giọng Anh (UK) /ˌstɛɡ.ənˈɒɡ.ɹə.fi/, giọng Mỹ (US) /ˌstɛ.ɡəˈnɔ.ɡɹə.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.