TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stem cell

giọng máy của trình duyệt

stem cell nghĩa là tế bào gốc.

Nghĩa của stem cell

Danh từ

  1. Tế bào gốc.

Dạng từ của stem cell

Số nhiềustem cells

Câu hỏi thường gặp

stem cell nghĩa là gì?

stem cell (danh từ) nghĩa là tế bào gốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.