stemma
US/ˈstɛ.mə/
giọng máy của trình duyệt
stemma nghĩa là cây dòng họ, cây phả hệ, mắt đơn, diện.
Nghĩa của stemma
Danh từ
- Cây dòng họ, cây phả hệ.
- Động vật học Mắt đơn; diện (của mắt kép).
Dạng từ của stemma
| Số nhiều | stemmata |
Câu hỏi thường gặp
stemma nghĩa là gì?
stemma (danh từ) nghĩa là cây dòng họ, cây phả hệ, mắt đơn, diện.
stemma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stemma: giọng Mỹ (US) /ˈstɛ.mə/.