TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stemma

US/ˈstɛ.mə/ giọng máy của trình duyệt

stemma nghĩa là cây dòng họ, cây phả hệ, mắt đơn, diện.

Nghĩa của stemma

Danh từ

  1. Cây dòng họ, cây phả hệ.
  2. Động vật học Mắt đơn; diện (của mắt kép).

Dạng từ của stemma

Số nhiềustemmata

Câu hỏi thường gặp

stemma nghĩa là gì?

stemma (danh từ) nghĩa là cây dòng họ, cây phả hệ, mắt đơn, diện.

stemma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stemma: giọng Mỹ (US) /ˈstɛ.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.