TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stemmed

US/ˈstɛmd/ giọng máy của trình duyệt

stemmed nghĩa là có thân, có cuống, có chân.

Nghĩa của stemmed

Tính từ

  1. Có thân; có cuống, có cọng.
  2. Có chân (cốc...).
  3. Bị ngắt cuống, bị ngắt cọng.

Dạng từ của stemmed

So sánh hơnmore stemmed
So sánh nhấtmost stemmed

Câu hỏi thường gặp

stemmed nghĩa là gì?

stemmed (tính từ) nghĩa là có thân, có cuống, có chân.

stemmed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stemmed: giọng Mỹ (US) /ˈstɛmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.