stemmed
US/ˈstɛmd/
giọng máy của trình duyệt
stemmed nghĩa là có thân, có cuống, có chân.
Nghĩa của stemmed
Tính từ
- Có thân; có cuống, có cọng.
- Có chân (cốc...).
- Bị ngắt cuống, bị ngắt cọng.
Dạng từ của stemmed
| So sánh hơn | more stemmed |
| So sánh nhất | most stemmed |
Câu hỏi thường gặp
stemmed nghĩa là gì?
stemmed (tính từ) nghĩa là có thân, có cuống, có chân.
stemmed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stemmed: giọng Mỹ (US) /ˈstɛmd/.