stemming
US/ˈstɛm.miɳ/
giọng máy của trình duyệt
stemming nghĩa là sự nhồi đầy, nhét đầy.
Nghĩa của stemming
Danh từ
- Sự nhồi đầy; nhét đầy.
- Sand stemming.
- Sự nhét đầy cát.
- Sự lấp lỗ khoan (nổ mìn).
- clay stemmingsự nút lỗ mìn bằng đất sét
- Vật liệu nhét lỗ mìn.
Dạng từ của stemming
| Số nhiều | stemmings |
Câu hỏi thường gặp
stemming nghĩa là gì?
stemming (danh từ) nghĩa là sự nhồi đầy, nhét đầy.
stemming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stemming: giọng Mỹ (US) /ˈstɛm.miɳ/.