TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stemming

US/ˈstɛm.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

stemming nghĩa là sự nhồi đầy, nhét đầy.

Nghĩa của stemming

Danh từ

  1. Sự nhồi đầy; nhét đầy.
  2. Sand stemming.
  3. Sự nhét đầy cát.
  4. Sự lấp lỗ khoan (nổ mìn).
    • clay stemmingsự nút lỗ mìn bằng đất sét
  5. Vật liệu nhét lỗ mìn.

Dạng từ của stemming

Số nhiềustemmings

Câu hỏi thường gặp

stemming nghĩa là gì?

stemming (danh từ) nghĩa là sự nhồi đầy, nhét đầy.

stemming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stemming: giọng Mỹ (US) /ˈstɛm.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.