stemple
giọng máy của trình duyệt
stemple nghĩa là xà đỡ.
Nghĩa của stemple
Danh từ
- Xà đỡ (xà ngang đỡ hầm mỏ).
Câu hỏi thường gặp
stemple nghĩa là gì?
stemple (danh từ) nghĩa là xà đỡ.
stemple nghĩa là xà đỡ.
stemple (danh từ) nghĩa là xà đỡ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.