TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stemware

UK/ˈstɛm.wɛə(ɹ)/ US/ˈstɛm(ˌ)wɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

stemware nghĩa là Cốc ly uống rượu có chân (nói chung).

Nghĩa của stemware

Danh từ

  1. Cốc ly uống rượu có chân (nói chung).

Dạng từ của stemware

Số nhiềustemwares

Câu hỏi thường gặp

stemware nghĩa là gì?

stemware (danh từ) nghĩa là Cốc ly uống rượu có chân (nói chung).

stemware phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stemware: giọng Anh (UK) /ˈstɛm.wɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈstɛm(ˌ)wɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.