TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sten

US/ˈstɛn/ giọng máy của trình duyệt

sten nghĩa là súng xten, chật, nhỏ bé.

Nghĩa của sten

Danh từ

  1. Quân sự Súng xten, súng tiểu liên ((cũng) sten gun).

Tiền tố

  1. Chật; nhỏ bé.
    • stenophyllouscó lá hẹp

Dạng từ của sten

Số nhiềuStens

Câu hỏi thường gặp

sten nghĩa là gì?

sten (danh từ, tiền tố) nghĩa là súng xten, chật, nhỏ bé.

sten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sten: giọng Mỹ (US) /ˈstɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.