TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stencil

UK/ˈstɛnsɪl/ US/ˈstɛnsəl/ giọng máy của trình duyệt

stencil nghĩa là tô bằng khuôn tô, in bằng giấy nến, giấy xtăngxin, khuôn tô.

Nghĩa của stencil

Danh từ

  1. Khuôn tô (khuôn chữ, khuôn hoa, khuôn hình trang trí, dùng khi bôi màu, sơn... để in hình xuống vật để bên dưới) ((cũng) stencil plate).
  2. Hình tô bằng khuôn tô.
  3. Giấy nến, giấy xtăngxin.

Ngoại động từ

  1. Tô bằng khuôn tô.
  2. In bằng giấy nến.

Dạng từ của stencil

Số nhiềustencils
Ngôi thứ ba số ítstencils
Hiện tại phân từ (-ing)stenciling
Quá khứ phân từstenciled
Quá khứstenciled

Câu hỏi thường gặp

stencil nghĩa là gì?

stencil (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tô bằng khuôn tô, in bằng giấy nến, giấy xtăngxin, khuôn tô.

stencil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stencil: giọng Anh (UK) /ˈstɛnsɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈstɛnsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.