stench
UK/stɛnt͡ʃ/
US/stɛnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
stench nghĩa là mùi hôi thối.
Nghĩa của stench
Danh từ
- Mùi hôi thối.
Dạng từ của stench
| Số nhiều | stenches |
| Ngôi thứ ba số ít | stenches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stenching |
| Quá khứ phân từ | stenched |
| Quá khứ | stenched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stench
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của stench
Câu hỏi thường gặp
stench nghĩa là gì?
stench (danh từ) nghĩa là mùi hôi thối.
stench phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stench: giọng Anh (UK) /stɛnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /stɛnt͡ʃ/.