stencilling
US/ˈstɛnt.səl.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
stencilling nghĩa là bằng khuôn thủng, bằng lụa sáp.
Nghĩa của stencilling
Danh từ
- Sự in bằng giấy nến; bằng khuôn thủng; bằng lụa sáp.
Câu hỏi thường gặp
stencilling nghĩa là gì?
stencilling (danh từ) nghĩa là bằng khuôn thủng, bằng lụa sáp.
stencilling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stencilling: giọng Mỹ (US) /ˈstɛnt.səl.liɳ/.