TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stencilling

US/ˈstɛnt.səl.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

stencilling nghĩa là bằng khuôn thủng, bằng lụa sáp.

Nghĩa của stencilling

Danh từ

  1. Sự in bằng giấy nến; bằng khuôn thủng; bằng lụa sáp.

Câu hỏi thường gặp

stencilling nghĩa là gì?

stencilling (danh từ) nghĩa là bằng khuôn thủng, bằng lụa sáp.

stencilling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stencilling: giọng Mỹ (US) /ˈstɛnt.səl.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.