TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stenographic

US/ˌstɛ.nəˈɡɹæ.fɪk/ giọng máy của trình duyệt

stenographic nghĩa là tốc ký.

Nghĩa của stenographic

Tính từ

  1. Thuộc Tốc ký.

Dạng từ của stenographic

So sánh hơnmore stenographic
So sánh nhấtmost stenographic

Câu hỏi thường gặp

stenographic nghĩa là gì?

stenographic (tính từ) nghĩa là tốc ký.

stenographic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stenographic: giọng Mỹ (US) /ˌstɛ.nəˈɡɹæ.fɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.