stenography
UK/stɪˈnɒɡɹəfi/
US/stəˈnɑɡɹəfi/
giọng máy của trình duyệt
stenography nghĩa là phép tốc ký.
Nghĩa của stenography
Danh từ
- Phép tốc ký.
Dạng từ của stenography
| Số nhiều | stenographies |
Câu hỏi thường gặp
stenography nghĩa là gì?
stenography (danh từ) nghĩa là phép tốc ký.
stenography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stenography: giọng Anh (UK) /stɪˈnɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /stəˈnɑɡɹəfi/.