TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stenosed

US/stə.ˈnoʊzd/ giọng máy của trình duyệt

stenosed nghĩa là bị chứng hẹp.

Nghĩa của stenosed

Tính từ

  1. Bị chứng hẹp (một cơ quan trong cơ thề).

Câu hỏi thường gặp

stenosed nghĩa là gì?

stenosed (tính từ) nghĩa là bị chứng hẹp.

stenosed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stenosed: giọng Mỹ (US) /stə.ˈnoʊzd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.