step aside
giọng máy của trình duyệt
step aside nghĩa là bước sang một bên, nói lạc đề.
Nghĩa của step aside
Cụm động từ
- Bước sang một bên.
- Nói lạc đề.
Dạng từ của step aside
| Ngôi thứ ba số ít | steps aside |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stepping aside |
| Quá khứ phân từ | stepped aside |
| Quá khứ | stepped aside |
Câu hỏi thường gặp
step aside nghĩa là gì?
step aside (cụm động từ) nghĩa là bước sang một bên, nói lạc đề.