step-dance
US/ˈstɛp.ˈdænts/
giọng máy của trình duyệt
step-dance nghĩa là khiêu vũ biểu diễn.
Nghĩa của step-dance
Danh từ
- Khiêu vũ biểu diễn.
Dạng từ của step-dance
| Số nhiều | step dances |
| Ngôi thứ ba số ít | step dances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | step dancing |
| Quá khứ phân từ | step danced |
| Quá khứ | step danced |
Câu hỏi thường gặp
step-dance nghĩa là gì?
step-dance (danh từ) nghĩa là khiêu vũ biểu diễn.
step-dance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của step-dance: giọng Mỹ (US) /ˈstɛp.ˈdænts/.