TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

step-down

US/ˈstɛp.ˌdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

step-down nghĩa là để giảm điện áp, hạ thế.

Nghĩa của step-down

Tính từ

  1. Để giảm điện áp.

Dạng từ của step-down

Ngôi thứ ba số ítsteps down
Hiện tại phân từ (-ing)stepping down
Quá khứ phân từstepped down
Quá khứstepped down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với step-down

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

step-down nghĩa là gì?

step-down (tính từ) nghĩa là để giảm điện áp, hạ thế.

step-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của step-down: giọng Mỹ (US) /ˈstɛp.ˌdɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.