step-down
US/ˈstɛp.ˌdɑʊn/
giọng máy của trình duyệt
step-down nghĩa là để giảm điện áp, hạ thế.
Nghĩa của step-down
Tính từ
- Để giảm điện áp.
Dạng từ của step-down
| Ngôi thứ ba số ít | steps down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stepping down |
| Quá khứ phân từ | stepped down |
| Quá khứ | stepped down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với step-down
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
step-down nghĩa là gì?
step-down (tính từ) nghĩa là để giảm điện áp, hạ thế.
step-down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của step-down: giọng Mỹ (US) /ˈstɛp.ˌdɑʊn/.