TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stepped

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/stɛpt/ US/stɛpt/ giọng máy của trình duyệt

stepped nghĩa là có bậc.

Nghĩa của stepped

Tính từ

  1. Có bậc.

Câu ví dụ với stepped

  • Aebat, without saying goodbye, stepped through the gate. Aebat không nói lời từ biệt mà cứ thế tiến vào cổng.
  • My foot hurts because I stepped on the glass. Bàn chân tôi bị đau vì tôi đã giẫm phải kính.
  • Tom stepped forward to kiss Mary, but she stepped back. Tom bước về phía trước để hôn Mary, nhưng cô ấy đã lùi lại.
  • As soon as he stepped into the village, he went to see her. Vừa mới đặt chân tới ngôi làng, anh ta liền đi gặp cô ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stepped nghĩa là gì?

stepped (tính từ) nghĩa là có bậc.

stepped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stepped: giọng Anh (UK) /stɛpt/, giọng Mỹ (US) /stɛpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.