TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stepping

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɛpɪŋ/ US/ˈstɛpɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

stepping nghĩa là sự làm thành bậc, thành nấc.

Nghĩa của stepping

Danh từ

  1. Sự làm thành bậc; thành nấc.
  2. Sự chia thành từng bước.
  3. Sự đắp bậc thang.

Dạng từ của stepping

Số nhiềusteppings

Họ từ của stepping

Câu hỏi thường gặp

stepping nghĩa là gì?

stepping (danh từ) nghĩa là sự làm thành bậc, thành nấc.

stepping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stepping: giọng Anh (UK) /ˈstɛpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɛpɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.