stereogram
US/ˈstɛr.i.ə.ˌɡræm/
giọng máy của trình duyệt
stereogram nghĩa là ảnh lập thể.
Nghĩa của stereogram
Danh từ
- Ảnh (biểu đồ) lập thể.
Dạng từ của stereogram
| Số nhiều | stereograms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stereogram
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stereogram nghĩa là gì?
stereogram (danh từ) nghĩa là ảnh lập thể.
stereogram phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stereogram: giọng Mỹ (US) /ˈstɛr.i.ə.ˌɡræm/.