stereograph
giọng máy của trình duyệt
stereograph nghĩa là ảnh lập thể, nổi, chụp ảnh nổi.
Nghĩa của stereograph
Danh từ
- Ảnh lập thể; nổi.
Ngoại động từ
- Chụp ảnh nổi.
Dạng từ của stereograph
| Số nhiều | stereographs |
| Ngôi thứ ba số ít | stereographs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stereographing |
| Quá khứ phân từ | stereographed |
| Quá khứ | stereographed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stereograph
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stereograph nghĩa là gì?
stereograph (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ảnh lập thể, nổi, chụp ảnh nổi.