stereographical
giọng máy của trình duyệt
stereographical nghĩa là phép vẽ nổi.
Nghĩa của stereographical
Tính từ
- Thuộc Phép vẽ nổi.
Câu hỏi thường gặp
stereographical nghĩa là gì?
stereographical (tính từ) nghĩa là phép vẽ nổi.
stereographical nghĩa là phép vẽ nổi.
stereographical (tính từ) nghĩa là phép vẽ nổi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.