TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stereoscopy

US/ˌstɛr.i.ˈɑːs.kə.pi/ giọng máy của trình duyệt

stereoscopy nghĩa là khoa nhìn nổi.

Nghĩa của stereoscopy

Danh từ

  1. Khoa nhìn nổi.

Dạng từ của stereoscopy

Số nhiềustereoscopies

Họ từ của stereoscopy

Câu hỏi thường gặp

stereoscopy nghĩa là gì?

stereoscopy (danh từ) nghĩa là khoa nhìn nổi.

stereoscopy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stereoscopy: giọng Mỹ (US) /ˌstɛr.i.ˈɑːs.kə.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.