TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stereotyper

US/ˈstɛr.i.ə.ˌtɑɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

stereotyper nghĩa là thợ đúc bản in, người rập khuôn, người công thức.

Nghĩa của stereotyper

Danh từ

  1. Thợ đúc bản in.
  2. Người lặp lại như đúc, người rập khuôn, người công thức.

Dạng từ của stereotyper

Số nhiềustereotypers

Câu hỏi thường gặp

stereotyper nghĩa là gì?

stereotyper (danh từ) nghĩa là thợ đúc bản in, người rập khuôn, người công thức.

stereotyper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stereotyper: giọng Mỹ (US) /ˈstɛr.i.ə.ˌtɑɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.