TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stereotypical

UK/ˌstɛɹ.iː.əˈtɪp.ɪ.kəl/ US/ˌstɛɹ.i.əˈtɪp.ɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

stereotypical nghĩa là khuôn in đúc nổi, bản in đúc nổi.

Nghĩa của stereotypical

Tính từ

  1. Khuôn in đúc nổi; bản in đúc nổi.
  2. Chế tạo bản in đúc.
  3. Khuôn có sẵn; khuôn sáo.

Dạng từ của stereotypical

So sánh hơnmore stereotypical
So sánh nhấtmost stereotypical

Họ từ của stereotypical

Câu hỏi thường gặp

stereotypical nghĩa là gì?

stereotypical (tính từ) nghĩa là khuôn in đúc nổi, bản in đúc nổi.

stereotypical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stereotypical: giọng Anh (UK) /ˌstɛɹ.iː.əˈtɪp.ɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˌstɛɹ.i.əˈtɪp.ɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.