TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sterigma

US/stə.ˈrɪɡ.mə/ giọng máy của trình duyệt

sterigma nghĩa là cuống đính, cuống nhỏ.

Nghĩa của sterigma

Danh từ

  1. Cuống đính (bào tử); cuống nhỏ.

Dạng từ của sterigma

Số nhiềusterigmata

Câu hỏi thường gặp

sterigma nghĩa là gì?

sterigma (danh từ) nghĩa là cuống đính, cuống nhỏ.

sterigma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sterigma: giọng Mỹ (US) /stə.ˈrɪɡ.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.