TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sternal

UK/ˈstɜː.nəl/ US/ˈstɝ.nl̩/ giọng máy của trình duyệt

sternal nghĩa là xương ức.

Nghĩa của sternal

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) xương ức.

Câu hỏi thường gặp

sternal nghĩa là gì?

sternal (tính từ) nghĩa là xương ức.

sternal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sternal: giọng Anh (UK) /ˈstɜː.nəl/, giọng Mỹ (US) /ˈstɝ.nl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.