sternite
US/ˈstɜː.ˌnɑɪt/
giọng máy của trình duyệt
sternite nghĩa là mảnh ức, mảnh bụng.
Nghĩa của sternite
Danh từ
- Mảnh ức; mảnh bụng (công trùng).
Dạng từ của sternite
| Số nhiều | sternites |
Câu hỏi thường gặp
sternite nghĩa là gì?
sternite (danh từ) nghĩa là mảnh ức, mảnh bụng.
sternite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sternite: giọng Mỹ (US) /ˈstɜː.ˌnɑɪt/.