sternutative
giọng máy của trình duyệt
sternutative nghĩa là làm hắt hơi, gây hắt hơi, thuốc làm hắt hơi.
Nghĩa của sternutative
Tính từ
- Làm hắt hơi, gây hắt hơi.
Danh từ
- Thuốc làm hắt hơi.
Dạng từ của sternutative
| So sánh hơn | more sternutative |
| So sánh nhất | most sternutative |
| Số nhiều | sternutatives |
Câu hỏi thường gặp
sternutative nghĩa là gì?
sternutative (tính từ, danh từ) nghĩa là làm hắt hơi, gây hắt hơi, thuốc làm hắt hơi.