stet
UK/stɛt/
US/stɛt/
giọng máy của trình duyệt
stet nghĩa là giữ nguyên chữ cũ.
Nghĩa của stet
Ngoại động từ
- Ngành in Giữ nguyên chữ cũ.
- Viết ký hiệu "giữ nguyên như cũ".
- Bỏ chữ chữa, xoá chữ chữa.
Dạng từ của stet
| Số nhiều | stets |
| Ngôi thứ ba số ít | stets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stetting |
| Quá khứ phân từ | stetted |
| Quá khứ | stetted |
Câu hỏi thường gặp
stet nghĩa là gì?
stet (ngoại động từ) nghĩa là giữ nguyên chữ cũ.
stet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stet: giọng Anh (UK) /stɛt/, giọng Mỹ (US) /stɛt/.