TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stet

UK/stɛt/ US/stɛt/ giọng máy của trình duyệt

stet nghĩa là giữ nguyên chữ cũ.

Nghĩa của stet

Ngoại động từ

  1. Ngành in Giữ nguyên chữ cũ.
  2. Viết ký hiệu "giữ nguyên như cũ".
  3. Bỏ chữ chữa, xoá chữ chữa.

Dạng từ của stet

Số nhiềustets
Ngôi thứ ba số ítstets
Hiện tại phân từ (-ing)stetting
Quá khứ phân từstetted
Quá khứstetted

Câu hỏi thường gặp

stet nghĩa là gì?

stet (ngoại động từ) nghĩa là giữ nguyên chữ cũ.

stet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stet: giọng Anh (UK) /stɛt/, giọng Mỹ (US) /stɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.