TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stethoscope

UK/ˈstɛθəskəʊp/ US/ˈstɛθəsˌkoʊp/ giọng máy của trình duyệt

stethoscope nghĩa là ống nghe, nghe bệnh.

Nghĩa của stethoscope

Danh từ

  1. Y học Ống nghe (để khám bệnh).

Ngoại động từ

  1. Nghe bệnh.

Dạng từ của stethoscope

Số nhiềustethoscopes
Ngôi thứ ba số ítstethoscopes
Hiện tại phân từ (-ing)stethoscoping
Quá khứ phân từstethoscoped
Quá khứstethoscoped

Câu hỏi thường gặp

stethoscope nghĩa là gì?

stethoscope (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ống nghe, nghe bệnh.

stethoscope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stethoscope: giọng Anh (UK) /ˈstɛθəskəʊp/, giọng Mỹ (US) /ˈstɛθəsˌkoʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.