TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stetson

US/ˈstɛt.sən/ giọng máy của trình duyệt

stetson nghĩa là mũ xtetxon, mũ vành to.

Nghĩa của stetson

Danh từ

  1. Mũ xtetxon, mũ vành to.

Dạng từ của stetson

Số nhiềuStetsons

Câu hỏi thường gặp

stetson nghĩa là gì?

stetson (danh từ) nghĩa là mũ xtetxon, mũ vành to.

stetson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stetson: giọng Mỹ (US) /ˈstɛt.sən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.