TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stick at

giọng máy của trình duyệt

stick at nghĩa là miệt mài làm, bền bỉ tiếp tục.

Nghĩa của stick at

Cụm động từ

  1. Miệt mài làm, bền bỉ tiếp tục.
    • to stick at a task for six hoursmiệt mài làm một công việc luôn sáu giờ liền
    • to stick at nothingkhông gì ngăn trở được; không từ thủ đoạn nào

Dạng từ của stick at

Ngôi thứ ba số ítsticks at
Hiện tại phân từ (-ing)sticking at
Quá khứ phân từstuck at
Quá khứstuck at

Câu hỏi thường gặp

stick at nghĩa là gì?

stick at (cụm động từ) nghĩa là miệt mài làm, bền bỉ tiếp tục.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.