TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stick around

giọng máy của trình duyệt

stick around nghĩa là ở quanh quẩn gần, lảng vảng gần.

Nghĩa của stick around

Cụm động từ

  1. (Từ lóng) Ở quanh quẩn gần; lảng vảng gần.

Dạng từ của stick around

Ngôi thứ ba số ítsticks around
Hiện tại phân từ (-ing)sticking around
Quá khứ phân từstuck around
Quá khứstuck around

Câu ví dụ với stick around

  • It must be nice having someone who sticks around even when times get tough. Có người ở bên trong những thời lúc khó khăn tuyệt thật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stick around nghĩa là gì?

stick around (cụm động từ) nghĩa là ở quanh quẩn gần, lảng vảng gần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.