TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stick down

giọng máy của trình duyệt

stick down nghĩa là dán, dán lên, ghi vào.

Nghĩa của stick down

Cụm động từ

  1. Dán, dán lên, dán lại.
  2. Ghi vào (sổ...).

Dạng từ của stick down

Ngôi thứ ba số ítsticks down
Hiện tại phân từ (-ing)sticking down
Quá khứ phân từstuck down
Quá khứstuck down

Câu hỏi thường gặp

stick down nghĩa là gì?

stick down (cụm động từ) nghĩa là dán, dán lên, ghi vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.