stick down
giọng máy của trình duyệt
stick down nghĩa là dán, dán lên, ghi vào.
Nghĩa của stick down
Cụm động từ
- Dán, dán lên, dán lại.
- Ghi vào (sổ...).
Dạng từ của stick down
| Ngôi thứ ba số ít | sticks down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sticking down |
| Quá khứ phân từ | stuck down |
| Quá khứ | stuck down |
Câu hỏi thường gặp
stick down nghĩa là gì?
stick down (cụm động từ) nghĩa là dán, dán lên, ghi vào.