sticker
UK/ˈstɪkə/
US/ˈstɪkɚ/
giọng máy của trình duyệt
sticker nghĩa là người chọc, dao chọc, gai, ngạnh.
Nghĩa của sticker
Danh từ
- Người chọc; dao chọc (tiết lợn...).
- Gai, ngạnh.
- Người dán.
- Nhãn có sẵn cồn dính.
- Người khách ngồi dai, người hay đến ám, người bám như đĩa ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) stickler).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa.
Dạng từ của sticker
| Số nhiều | stickers |
| Ngôi thứ ba số ít | stickers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stickering |
| Quá khứ phân từ | stickered |
| Quá khứ | stickered |
Họ từ của sticker
Câu hỏi thường gặp
sticker nghĩa là gì?
sticker (danh từ) nghĩa là người chọc, dao chọc, gai, ngạnh.
sticker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sticker: giọng Anh (UK) /ˈstɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪkɚ/.