TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sticker

UK/ˈstɪkə/ US/ˈstɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

sticker nghĩa là người chọc, dao chọc, gai, ngạnh.

Nghĩa của sticker

Danh từ

  1. Người chọc; dao chọc (tiết lợn...).
  2. Gai, ngạnh.
  3. Người dán.
  4. Nhãn có sẵn cồn dính.
  5. Người khách ngồi dai, người hay đến ám, người bám như đĩa ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) stickler).
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa.

Dạng từ của sticker

Số nhiềustickers
Ngôi thứ ba số ítstickers
Hiện tại phân từ (-ing)stickering
Quá khứ phân từstickered
Quá khứstickered

Họ từ của sticker

Câu hỏi thường gặp

sticker nghĩa là gì?

sticker (danh từ) nghĩa là người chọc, dao chọc, gai, ngạnh.

sticker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sticker: giọng Anh (UK) /ˈstɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.