TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stickful

US/ˈstɪk.ˌfʊl/ giọng máy của trình duyệt

stickful nghĩa là Tình trạng có nhiều chữ in trong một trang in.

Nghĩa của stickful

Danh từ

  1. In Tình trạng có nhiều chữ in trong một trang in.

Dạng từ của stickful

Số nhiềustickfuls

Câu hỏi thường gặp

stickful nghĩa là gì?

stickful (danh từ) nghĩa là Tình trạng có nhiều chữ in trong một trang in.

stickful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stickful: giọng Mỹ (US) /ˈstɪk.ˌfʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.