stickily
US/ˈstɪ.ki.li/
giọng máy của trình duyệt
stickily nghĩa là dính, nhớt, nồm.
Nghĩa của stickily
Tính từ
- Dính; nhớt; bầy nhầy, nhớp nháp.
- Thgt Nồm (thời tiết nóng và ẩm một cách khó chịu, làm đổ mồ hôi).
- Thgt Khó tính, khó khăn (tính nết).
- Thgt Rất khó chịu, rất đau đớn.
- Thgt Có phần phản đối.
Dạng từ của stickily
| So sánh hơn | more stickily |
| So sánh nhất | most stickily |
Câu hỏi thường gặp
stickily nghĩa là gì?
stickily (tính từ) nghĩa là dính, nhớt, nồm.
stickily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stickily: giọng Mỹ (US) /ˈstɪ.ki.li/.