TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stickily

US/ˈstɪ.ki.li/ giọng máy của trình duyệt

stickily nghĩa là dính, nhớt, nồm.

Nghĩa của stickily

Tính từ

  1. Dính; nhớt; bầy nhầy, nhớp nháp.
  2. Thgt Nồm (thời tiết nóng và ẩm một cách khó chịu, làm đổ mồ hôi).
  3. Thgt Khó tính, khó khăn (tính nết).
  4. Thgt Rất khó chịu, rất đau đớn.
  5. Thgt Có phần phản đối.

Dạng từ của stickily

So sánh hơnmore stickily
So sánh nhấtmost stickily

Câu hỏi thường gặp

stickily nghĩa là gì?

stickily (tính từ) nghĩa là dính, nhớt, nồm.

stickily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stickily: giọng Mỹ (US) /ˈstɪ.ki.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.