stiff-necked
US/ˈstɪf.ˈnɛkt/
giọng máy của trình duyệt
stiff-necked nghĩa là cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh.
Nghĩa của stiff-necked
Tính từ
- Cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh, bướng bỉnh.
Dạng từ của stiff-necked
| So sánh hơn | more stiff-necked |
| So sánh nhất | most stiff-necked |
Câu hỏi thường gặp
stiff-necked nghĩa là gì?
stiff-necked (tính từ) nghĩa là cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh.
stiff-necked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stiff-necked: giọng Mỹ (US) /ˈstɪf.ˈnɛkt/.