TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stiffened

US/ˈstɪ.fənd/ giọng máy của trình duyệt

stiffened nghĩa là được gia cố, được tăng độ cứng.

Nghĩa của stiffened

Tính từ

  1. Được gia cố; được tăng độ cứng.

Câu hỏi thường gặp

stiffened nghĩa là gì?

stiffened (tính từ) nghĩa là được gia cố, được tăng độ cứng.

stiffened phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stiffened: giọng Mỹ (US) /ˈstɪ.fənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.