TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stigmatic

UK/stɪɡˈmætɪk/ US/stɪɡˈmætɪk/ giọng máy của trình duyệt

stigmatic nghĩa là đốm, có đốm.

Nghĩa của stigmatic

Tính từ

  1. Thực vật học (thuộc) đốm
  2. Có đốm, như đốm.
  3. Thuộc Nốt dát; có nốt dát, như nốt dát.
  4. Thực vật học (thuộc) đầu nhuỵ
  5. Có đầu nhuỵ
  6. Như đầu nhuỵ.

Dạng từ của stigmatic

Số nhiềustigmatics

Họ từ của stigmatic

Câu hỏi thường gặp

stigmatic nghĩa là gì?

stigmatic (tính từ) nghĩa là đốm, có đốm.

stigmatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stigmatic: giọng Anh (UK) /stɪɡˈmætɪk/, giọng Mỹ (US) /stɪɡˈmætɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.