stigmatic
UK/stɪɡˈmætɪk/
US/stɪɡˈmætɪk/
giọng máy của trình duyệt
stigmatic nghĩa là đốm, có đốm.
Nghĩa của stigmatic
Tính từ
- Thực vật học (thuộc) đốm
- Có đốm, như đốm.
- Thuộc Nốt dát; có nốt dát, như nốt dát.
- Thực vật học (thuộc) đầu nhuỵ
- Có đầu nhuỵ
- Như đầu nhuỵ.
Dạng từ của stigmatic
| Số nhiều | stigmatics |
Họ từ của stigmatic
Câu hỏi thường gặp
stigmatic nghĩa là gì?
stigmatic (tính từ) nghĩa là đốm, có đốm.
stigmatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stigmatic: giọng Anh (UK) /stɪɡˈmætɪk/, giọng Mỹ (US) /stɪɡˈmætɪk/.