TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stigmatiferous

giọng máy của trình duyệt

stigmatiferous nghĩa là có núm nhụy, có điểm mắt, mắt cánh.

Nghĩa của stigmatiferous

Tính từ

  1. Thực vật Có núm nhụy.
  2. Động vật Có điểm mắt; mắt cánh; lỗ thở.
  3. Có sẹo.

Câu hỏi thường gặp

stigmatiferous nghĩa là gì?

stigmatiferous (tính từ) nghĩa là có núm nhụy, có điểm mắt, mắt cánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.