TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stigmatisation

giọng máy của trình duyệt

stigmatisation nghĩa là sự bêu xấu.

Nghĩa của stigmatisation

Danh từ

  1. Sự làm nổi rõ tính cách xấu; sự bêu xấu.
  2. Cổ Sự đóng dấu sắt nung (vào người nô lệ).

Câu hỏi thường gặp

stigmatisation nghĩa là gì?

stigmatisation (danh từ) nghĩa là sự bêu xấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.