TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stillborn

UK/ˈstɪlbɔː(ɹ)n/ US/ˈstɪlbɔː(ɹ)n/ giọng máy của trình duyệt

stillborn nghĩa là chết khi đẻ ra, chết non, không phát triển nữa.

Nghĩa của stillborn

Tính từ

  1. Nói về đứa trẻ Chết khi đẻ ra; chết non.
  2. Về một ý kiến hoặc kế hoạch Không phát triển nữa; chết non.

Dạng từ của stillborn

Số nhiềustillborns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stillborn

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stillborn nghĩa là gì?

stillborn (tính từ) nghĩa là chết khi đẻ ra, chết non, không phát triển nữa.

stillborn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stillborn: giọng Anh (UK) /ˈstɪlbɔː(ɹ)n/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪlbɔː(ɹ)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.