stimulative
giọng máy của trình duyệt
stimulative nghĩa là cái kích thích, cái khuyến khích.
Nghĩa của stimulative
Tính từ
- Như Stimulating.
Danh từ
- Cái kích thích; cái khuyến khích.
Dạng từ của stimulative
| So sánh hơn | more stimulative |
| So sánh nhất | most stimulative |
| Số nhiều | stimulatives |
Câu hỏi thường gặp
stimulative nghĩa là gì?
stimulative (tính từ, danh từ) nghĩa là cái kích thích, cái khuyến khích.