TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stinger

UK/ˈstɪŋ.ə(ɹ)/ US/ˈstɪŋ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

stinger nghĩa là người châm, người chích, vật để châm, vật để chích.

Nghĩa của stinger

Danh từ

  1. Người châm, người chích; sâu bọ (biết) đốt (ong, muỗi).
  2. Vật để châm, vật để chích; ngòi, vòi... (ong, muỗi...).
  3. Cú đấm đau.
  4. Lời nói chua cay.
  5. Từ lóng Uytky pha xôđa.

Dạng từ của stinger

Số nhiềustingers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stinger

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stinger nghĩa là gì?

stinger (danh từ) nghĩa là người châm, người chích, vật để châm, vật để chích.

stinger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stinger: giọng Anh (UK) /ˈstɪŋ.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪŋ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.