stinger
UK/ˈstɪŋ.ə(ɹ)/
US/ˈstɪŋ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
stinger nghĩa là người châm, người chích, vật để châm, vật để chích.
Nghĩa của stinger
Danh từ
- Người châm, người chích; sâu bọ (biết) đốt (ong, muỗi).
- Vật để châm, vật để chích; ngòi, vòi... (ong, muỗi...).
- Cú đấm đau.
- Lời nói chua cay.
- Từ lóng Uytky pha xôđa.
Dạng từ của stinger
| Số nhiều | stingers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stinger
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stinger nghĩa là gì?
stinger (danh từ) nghĩa là người châm, người chích, vật để châm, vật để chích.
stinger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stinger: giọng Anh (UK) /ˈstɪŋ.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪŋ.ɚ/.