TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stipate

UK/ˈstʌɪpət/ US/ˈstʌɪpət/ giọng máy của trình duyệt

stipate nghĩa là mau, dày.

Nghĩa của stipate

Tính từ

  1. Thực vật học Mau, dày, sát.

Dạng từ của stipate

So sánh hơnmore stipate
So sánh nhấtmost stipate

Câu hỏi thường gặp

stipate nghĩa là gì?

stipate (tính từ) nghĩa là mau, dày.

stipate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stipate: giọng Anh (UK) /ˈstʌɪpət/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌɪpət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.