stipate
UK/ˈstʌɪpət/
US/ˈstʌɪpət/
giọng máy của trình duyệt
stipate nghĩa là mau, dày.
Nghĩa của stipate
Tính từ
- Thực vật học Mau, dày, sát.
Dạng từ của stipate
| So sánh hơn | more stipate |
| So sánh nhất | most stipate |
Câu hỏi thường gặp
stipate nghĩa là gì?
stipate (tính từ) nghĩa là mau, dày.
stipate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stipate: giọng Anh (UK) /ˈstʌɪpət/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌɪpət/.