stint
UK/stɪnt/
US/stɪnt/
giọng máy của trình duyệt
stint nghĩa là phần việc, phận sự, hà tằn hà tiện, hạn chế.
Nghĩa của stint
Danh từ
- Sự hạn chế cung cấp; sự hạn chế cố gắng, sự không làm hết sức mình.
- to labour without stintlao động hết sức mình
- Phần việc, phận sự, công việc
- to do one's daily stinthoàn thành phần việc hằng ngày
- Thời gian làm (một việc gì đó).
Ngoại động từ
- Hà tằn hà tiện; hạn chế.
- Từ cổ,nghĩa cổ Ngừng, thôi (không làm việc gì).
Dạng từ của stint
| Ngôi thứ ba số ít | stints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stinting |
| Quá khứ phân từ | stinted |
| Quá khứ | stinted |
| Số nhiều | stints |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stint
Đồng nghĩa
Họ từ của stint
Câu hỏi thường gặp
stint nghĩa là gì?
stint (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần việc, phận sự, hà tằn hà tiện, hạn chế.
stint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stint: giọng Anh (UK) /stɪnt/, giọng Mỹ (US) /stɪnt/.