TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stint

UK/stɪnt/ US/stɪnt/ giọng máy của trình duyệt

stint nghĩa là phần việc, phận sự, hà tằn hà tiện, hạn chế.

Nghĩa của stint

Danh từ

  1. Sự hạn chế cung cấp; sự hạn chế cố gắng, sự không làm hết sức mình.
    • to labour without stintlao động hết sức mình
  2. Phần việc, phận sự, công việc
    • to do one's daily stinthoàn thành phần việc hằng ngày
  3. Thời gian làm (một việc gì đó).

Ngoại động từ

  1. Hà tằn hà tiện; hạn chế.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Ngừng, thôi (không làm việc gì).

Dạng từ của stint

Ngôi thứ ba số ítstints
Hiện tại phân từ (-ing)stinting
Quá khứ phân từstinted
Quá khứstinted
Số nhiềustints

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stint

Đồng nghĩa

Họ từ của stint

Câu hỏi thường gặp

stint nghĩa là gì?

stint (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần việc, phận sự, hà tằn hà tiện, hạn chế.

stint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stint: giọng Anh (UK) /stɪnt/, giọng Mỹ (US) /stɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.