stipend
UK/ˈstaɪpɛnd/
US/ˈstaɪˌpɛnd/
giọng máy của trình duyệt
stipend nghĩa là lương.
Nghĩa của stipend
Tính từ
- Thực vật học Lương, tiền thù lao thường kỳ (mục sư, quan toà...).
Dạng từ của stipend
| Số nhiều | stipends |
| Ngôi thứ ba số ít | stipends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stipending |
| Quá khứ phân từ | stipended |
| Quá khứ | stipended |
Họ từ của stipend
Câu hỏi thường gặp
stipend nghĩa là gì?
stipend (tính từ) nghĩa là lương.
stipend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stipend: giọng Anh (UK) /ˈstaɪpɛnd/, giọng Mỹ (US) /ˈstaɪˌpɛnd/.