TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stipend

UK/ˈstaɪpɛnd/ US/ˈstaɪˌpɛnd/ giọng máy của trình duyệt

stipend nghĩa là lương.

Nghĩa của stipend

Tính từ

  1. Thực vật học Lương, tiền thù lao thường kỳ (mục sư, quan toà...).

Dạng từ của stipend

Số nhiềustipends
Ngôi thứ ba số ítstipends
Hiện tại phân từ (-ing)stipending
Quá khứ phân từstipended
Quá khứstipended

Họ từ của stipend

Câu hỏi thường gặp

stipend nghĩa là gì?

stipend (tính từ) nghĩa là lương.

stipend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stipend: giọng Anh (UK) /ˈstaɪpɛnd/, giọng Mỹ (US) /ˈstaɪˌpɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.