TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stipendiary

UK/staɪˈpɛndjəɹi/ US/staɪˈpɛndiˌɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

stipendiary nghĩa là được hưởng lương, được trả thù lao, người được hưởng lương.

Nghĩa của stipendiary

Tính từ

  1. Được hưởng lương, được trả thù lao (người).

Danh từ

  1. Người được hưởng lương, người được trả thù lao.
  2. Như Stipendiary magistrate.

Dạng từ của stipendiary

Số nhiềustipendiaries

Câu hỏi thường gặp

stipendiary nghĩa là gì?

stipendiary (tính từ, danh từ) nghĩa là được hưởng lương, được trả thù lao, người được hưởng lương.

stipendiary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stipendiary: giọng Anh (UK) /staɪˈpɛndjəɹi/, giọng Mỹ (US) /staɪˈpɛndiˌɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.